Quản lý Thủ Tục Hành Chính

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
Tên thủ tục Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
Loại thủ tục Lĩnh vực Chứng thực
Mức độ Mức độ 1
Trình tự thực hiện

B1:  

Người thực hiện chứng thực kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia hợp đồng, giao dịch tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện chứng thực (Các bên tham gia hợp đồng, giao dịch phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực); Trường hợp còn thiếu, chưa đúng thì có trách nhiệm hướng dẫn công dân hoàn thiện hồ sơ.

B2: Người thực hiện chứng thực ghi lời chứng theo mẫu quy định, ký nháy và trình Lãnh đạo Phòng duyệt, ký.

B3: Sau khi trình ký chuyên viên phòng Tư pháp được phân công tiếp nhận có trách nhiệm vào sổ theo dõi, số văn bản, ngày, tháng, năm, photo, đóng dấu và lưu hồ sơ theo quy định;

B4: Hướng dẫn công dân nộp lệ phí tại Bộ phận một cửa và trả kết quả cho công dân.

Cách thức thực hiện Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện
Thành phần số lượng hồ sơ
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
+ Dự thảo hợp đồng, giao dịch;
+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu);
+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu).
Thời hạn giải quyết Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Đối tượng thực hiện Cá nhân, tổ chức
Cơ quan thực hiện Cấp Xã, phường, thị trấn
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Hợp đồng, giao dịch được chứng thực
Lệ phí 30.000đồng/ văn bản
Phí
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Yêu cầu, điều kiện thực hiện Không
Cơ sở pháp lý

+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

+ Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch;

+ Thông tư số 20/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.